ngủ trưa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nếu bé ở nhà, giờ này bé sắp ngủ trưa.

If he were home, he’d be going down for his nap.

OpenSubtitles2018. v3

– Thế cô Van Campen đã nói gì về việc tôi ngủ trưa?

What did Van Campen say about me sleeping late in the mornings?

Literature

Tôi dành cả buổi sáng để làm thử tạo hình mới này. rồi đi ngủ trưa.

I spent all morning testing out this new look and then went to take a nap.

OpenSubtitles2018. v3

Sao anh ngủ trưa quá vậy?

Why did you stay in bed so long?

OpenSubtitles2018. v3

3 giờ, 4 giờ chiều, có thể, sau khi ngủ trưa.

3:00, 4:00 in the afternoon, maybe, after siesta.

OpenSubtitles2018. v3

Khi chúng ta ở Saratoga tôi không thấy bất kì cô gái phương Bắc nào ngủ trưa cả.

When we were in Saratoga, I didn’t see Yankee girls taking naps.

OpenSubtitles2018. v3

Bọn mày đang ngủ trưa đấy à?

What do you think this is, a siesta?

OpenSubtitles2018. v3

Tất cả chúng tôi đều đi ngủ trưa khi trời nóng.

We all have a siesta when it gets hot.

jw2019

Bây giờ vô ngủ trưa đi.

Now go in and take your nap.

OpenSubtitles2018. v3

Giấc ngủ trưa có thể khiến bạn ngủ ít đi vào ban đêm .

Daytime naps may steal hours from nighttime slumber .

EVBNews

Anh cần phải ngủ trưa sao?

You need to take a nap?

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, giấc ngủ trưa cũng xuất hiện ở một số vùng lạnh như Patagonia.

Siesta is also practiced in some still colder regions, such as Patagonia.

WikiMatrix

Gần đây nạn nhân thường hay ngủ trưa lâu .

Lately the victim had been known to take long naps in the afternoon .

EVBNews

Giấc ngủ trưa.. . có thể giải tỏa stress [và] giảm nguy cơ tử vong vì bệnh tim”.

Literally thousands of hospitals, schools, and roads could have been built.”

jw2019

♫ Những chàng da trắng đọc rap và dân hippie thì ngủ trưa

♫ White boys rap and hippies nap

ted2019

Ngủ trưa đâu có gì xấu.

You can’t be mad at people for napping.

OpenSubtitles2018. v3

Sao, anh vừa ngủ trưa đấy à?

What, were you napping?

OpenSubtitles2018. v3

Con đã thành thạo ngủ trưa, ngủ no giấc, nằm võng, tắm bồn.

I’ve mastered napping, sleeping in, hammocks, hot tubs.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi tôi có thể đi bộ về nhà và có một giấc ngủ trưa cần thiết.

I could then walk home and take a needed nap.

LDS

Không nhất thiết phải ngủ trưa đâu.

Siesta isn’t mandatory.

OpenSubtitles2018. v3

Ngủ của bạn ngủ trưa.

Sleep your a nap.

QED

Ổng đang ngủ trưa.

He is having his siesta.

OpenSubtitles2018. v3

Tất cả, đều cảm thấy cuộc đời ngắn ngủi như một giấc ngủ trưa.

Everyone says it feels as short as taking a nap.

OpenSubtitles2018. v3

Giấc ngủ trưa có ích cho bạn

Wars Drain Africa’s Resources

jw2019

Tôi sẽ mang chúng về nhà tôi trong hai giờ đồng hồ trong khi chị ngủ trưa nhé.”

I’m going to take them to my house for a couple of hours while you take a nap.”

LDS

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*